Từ: nô, thảng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ nô, thảng:

帑 nô, thảng

Đây là các chữ cấu thành từ này: nô,thảng

nô, thảng [nô, thảng]

U+5E11, tổng 8 nét, bộ Cân 巾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tang3, nu2;
Việt bính: nou4 tong2;

nô, thảng

Nghĩa Trung Việt của từ 帑

(Danh) Con cái, con cháu.
§ Thông
.

(Danh)
Vợ và con, thê tử.
§ Thông .Một âm là thảng.

(Danh)
Kho để của, phủ khố.

(Danh)
Tiền tài quốc gia, công khoản.
◎Như: công thảng .
nô, như "nô nức" (vhn)

Nghĩa của 帑 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǎng]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 8
Hán Việt: THẢNG
tiền trong kho; ngân khố; tiền nhà nước。国库里的钱财;公款。
国帑
tiền nhà nước
公帑
ngân khố; tiền của công; tiền của nhà nước
Ghi chú: 另见 "孥"nú

Chữ gần giống với 帑:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𢂌, 𢂎,

Chữ gần giống 帑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 帑 Tự hình chữ 帑 Tự hình chữ 帑 Tự hình chữ 帑

Nghĩa chữ nôm của chữ: thảng

thảng:thảng (giả như, nếu)
thảng:thảng (giả như, nếu)
thảng:thảng (thong thả)
thảng:thảng (nhỏ giọt)
thảng:thảng (từng có)
thảng:thảng (duỗi thẳng người)
nô, thảng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nô, thảng Tìm thêm nội dung cho: nô, thảng